Thiết kế khuôn nhựa visi hoàn chỉnh

Mô tả sản phẩm

Phần tài liệu này sẽ không làm bạn thất vọng, không chỉ tổng hợp các kiến thức thực tế liên quan đến cách bố trí hệ thống sản phẩm khi ép phuôn, các tiêu chuẩn khi thiết kế khuôn, vật liệu và lựa chọn vật liệu.
Tài liệu còn giúp người học cách chọn các thư viện tiêu chuẩn đi kèm phần mềm, cách bố trí kết cấu khuôn sao cho chính xác nhất, hướng dẫn theo phương pháp thực hành nên người học chắc chắn sẽ làm theo được.

Số trang: 148 trang
Giá 160.000 vnd.
Phần mục lục:
ỨNg dụng CAD/CAM/CAE trong thiết kế khuôn ( 6 trang)
Cơ sở lý thuyết và hệ thống khuôn nhựa ( 40 trang)
Thiết kế sản phẩm và thực hành thiết kế khuôn (30 trang)
Thiết kế khuôn và insert (28 trang)
Thiết kế kênh dẫn nhựa ( 14 trang)
Thiết kế kết cấu khuôn hoàn chỉnh ( 40 trang)

Hướng dẫn thiết kế 2D-3D artcam pro cho người mới học

Mô tả sản phẩm

Tài liệu tập trung vào các thao tác và thực hành cơ bản trên phần mềm artcam, do đây là phần mềm chuyên thiết kế mẫu phù điêu và nghệ thuật, bạn cần phải kiên nhẫn mới có thể học được hết các tính năng của phần mềm.
Tài liệu artcam pro thích hợp cho mọi đối tượng dù bạn đang dùng hoặc chưa biết gì về phần mềm artcam, vì nó đi sâu vào lý thuyết, giải thích cặn kẽ các tùy chọn, đồng thời có đầy đủ các bài tập chi tiết đi kèm.
Tài liệu đã bao gồm phần thiết kế 2d và hiệu chỉnh vector, các công cụ tạo hình nổi và xử lý hình nổi, với giáo trình này người học được học toàn bộ phần các lệnh thiết kế của Artcam Pro, hiểu hết từng tùy chọn lệnh để từ đó áp dụng riêng để thiết kế mẫu cho mình.
Đây là tập 1 trong bộ giáo trình artcam pro được cung cấp bởi trung tâm Advance Cad.
download
Số trang: 150 trang
Giá: 120.000 vnd.
FIle thực hành:
www.mediafire.com/?gigf72h797a3ysx
Mục lục tài liệu:
1.Tạo Vectors. 4
Tổng quan. 4
Ví dụ tạo Vectors. 4
Ví dụ Mobile Phone Cover. 6
Bài tập A.. 18
Bài tập B.. 19
2. Chỉnh sửa Vector. 20
Chỉnh sử Vector. 20
Ví dụ Shield Design. 20
3. Vector Layers. 25
Ví dụ Phone Cover 2. 25
Chỉnh sửa Node. 29
Ví dụ Enamel-Pin. 29
Chỉnh sửa Node Được chọn. 35
Vector Clipping và Slicing. 36
Vector Clipping Ví dụ. 36
Ví dụ Vector Slicing. 37
4. Tạo hình nổi 39
Hình nổi 39
Add. 39
Subtract 39
Zero. 40
Merge High. 40
Merge Low.. 40
Zero Rest 40
Anchor Ví dụ. 41
Ví dụ Tin Lid. 46
Bài tập tạo hình kim tự tháp. 52
Ví dụ tạo hình gấu Teddy. 53
ISO-FORM Letters. 59
Bài tập. 61
Bài tập. 62
5. Pictures. 63
Giới thiệu. 63
Kết hợp màu – Ví dụ đồng xu hình con nhện. 63
Bitmap to Vector – Bài tập Kết hợp màu chim Tucang. 68
Create Relief Layer từ Bitmap Layer. 71
Tạo Bitmap Layer từ Relief Layer. 73
Bài tập. 74
6. 3D Blend và Fade Hình nổi 75
Tổng quan. 75
Ví dụ hình ngôi sao. 75
Fade Hình nổi 79
Ví dụ đế giày. 79
7. Extrude, Spin, Turn, 2 Rail 83
Tổng quan. 83
Đùn Hình nổi 83
Ví dụ về Curve Extrude. 83
Spin Relief. 90
Ví dụ về Spin. 90
Turn Relief. 93
Ví dụ về Turn. 93
Two Rail Sweep. 96
Định vị trí cho tiết diện. 100
8. Weaves. 105
Weave Relief. 105
Ví dụ. 105
Ví dụ 2. 107
Bài tập mẫu dệt 108
Bài tập tạo đĩa trái cây. 110
9. 3D Clipart và Texturing. 115
3D Clipart 115
Ví dụ tạo 1 người phụ nữ. 115
Texture Relief. 117
Paste Relief Along Vector. 119
Ví dụ cái nĩa. 119
Ví dụ vẽ họa tiết 122
Bài tập. 124
Bọc Hình nổi 125
Ví dụ. 125
10. Relief Layers. 128
Giới thiệu. 128
Ví dụ tạo nắp. 128
11. Chỉnh sửa hình nổi 134
Tổng quan. 134
Ví dụ hình nổi con thằn lằn. 134
Điêu khắc. 137
Ví dụ điêu khắc gấu teddy. 138
Bài tập. 139
Face Wizard. 140
Face Wizard Hints. 140
Ví dụ. 140
Relief Distortion. 145
Ví dụ tạo hình cá. 145
sao chép Hình nổi với Relief Envelope Distortion. 147
Bài tập. 149

Sách_Điêu khắc và các công cụ chỉnh sửa hình nổi nâng cao trên jdpaint 5.21

Mô tả sản phẩm


Số trang 170 trang A4
Giá: 170.000 vnd
Mọi khách hàng mua từ 2 cuốn jdpaint trở lên đều được tặng 2dvd file mẫu đi kèm, những file này được chọn lọc giúp khách hàng thực hành và sử dụng vào công việc khi cần.
Đây là tài liệu cuối cùng trong phần lý thuyết về tạo hình cũng như tạo hình nổi trên phần mềm Jdpaint, Do phần mềm này có đặc thù liên quan đến mỹ thuật nên không phải ai cũng có thể nắm được một cách rõ ràng nhất, phần thiết kế này rất quan trọng để bạn có thể cho ra đời những hình nổi theo ý muốn chứ không đơn thuần là cắt ghép các hình nổi cho sẵn, và việc làm cắt ghép này cũng giống như làm chữa cháy thôi, không thể làm lâu dài được, muốn cạnh tranh tốt và thể hiện rõ nhất ý tưởng của mình thì bạn phải tự làm từ đầu đến cuối, dù mất thời gian nhưng dù sao nó là của bạn, thể hiện được cái tôi của mình.
Nếu chỉ đơn thuần là làm các mẫu rồi cho người học tự làm theo thì không thể diễn giải hết được ý nghĩa của các lệnh, phần lý thuyết có vẻ nhiều nhưng rất có giá trị, khi nắm được các phần này rồi, đảm bảo bạn sẽ dễ dàng tiếp cận các phần mềm thiết kế khác, như artcam, zbrush, và biết đâu sau này sẽ có các phần mềm mỹ thuật được du nhập về VN thì bạn cũng nhanh chóng làm chủ nó.
Chúng tôi còn một tập cuối để hoàn thiện cho bộ tài liệu này đó là “Thực hành thiết kế mẫu và gia công sản phẩm hoàn chỉnh trên jdpaint 5.21″ nhằm giúp người học làm chủ toàn bộ quá trình học và có thể sử dụng thành thạo jdpaint, cũng có một số khách hàng yêu cầu thiết kế trụ tròn và gia công, nhưng cái này nó sẽ liên quan đến phần mềm bên thứ 3 vì phần thiết kế có thể dùng jdpaint nhưng gia công phải dùng phần mềm khác, như powermill chẳng hạn, nên cần sự chuẩn bị kỹ lưỡng hơn.
Cảm ơn khách hàng đã ủng hộ Trần Yến trong thời gian qua. Và cảm ơn các giảng viên của trung tâm Advance Cad đã làm việc hết trách nhiệm để tài liệu này nhanh chóng đến được tay khách hàng.

Mục lục tài liệu:
I>Model
1>New Mode(1)(tạo mode để lên khối 3D)
2>Save VSM(2) (lưu mode) 3
>Load VSM(3)(lấy mode đã lưu)
4>Bitmap to Relief(4) (lấy file đuôi *.BMP)
5> Save As Bitmap(5) (lưu file có màu đuôi BMP)
6>Load Model Color(6) (lấy ảnh màu đuôi BMP)
7>Crop Model(9)(cắt mode)
8>Adjust Step (thay đổi độ phân giải)
9> Adjust Weight (thay đổi độ cao)
10>Transform Z(w) (thay đổi độ sâu)
II>Color
1>Smear Color(1) PHím Tắt Shift + K (tô màu bằng tay)
2>Wire coloring(2) PHím tắt: Shift + Z (tô đường viền)
3>Seed Coloring(3) Phím tắt: Shift + X (tô màu khi đã được tô đường viền)
4>Region Coloring(4) Phím tắt: Shift+C(lick đường viền rồi lick vào trong la tô)
5> (7) (tô màu tự động)
III> Options
1>Model Attributes
(8)…phím tắt: Shift+H( số lần quay lại)
2>Map Mode(2) Phím Tắt: Shift + B(chế độ dễ quan sát khi lên khối)
3>Graphics Mode(4) Phím Tắt: Shift + N(chế độ dễ quan sát khi tô màu)
IV>Sculpt
1>Punch(3) Phím tắt: Shift+R (lên khối vuông đứng)
2>Region Relief(7) Shift + D (lên khối theo vector kín)
3>Deposit(1) Phím tắt + Q (làm nổi theo ý mình bằng cách đè chuột)
4>Carve(2) phím tắt Shift +W (làm lõm theo ý mình bằng cách đè chuột)
5>Color Relief(8) phím tắt: Shift + F(lên khối bằng màu)
6>Wire Relief(9) phím tắt: Alt+S+9 (lên khối vector hở)
V> Drived
1>Drived Depositing(1) Phím tắt + A(tạo gân lá nổi theo vector)
2> Drived Carving(2) Phím tắt + S(tạo gân lá lõm theo vector) V>Effect 1>Smoth(1) Phím tắt : Shift + E (làm mịn) 2>Rough ( làm nhám bề mặt)
3>Patch Work (làm bề mặt như ruộng bậc thang)
4>Mosaic ( làm bề mặt như lót gạch)
5> Wall Tide(làm bề mặt như các thoải socala)
6>Procedural ( các hiệu ứng bề mặt nỗi vân)
7>Impressionism(các hiệu ứng bề mặt nỗi vân)
VI>Geometry
1>Revolve(lên khối cái ly 1 cái ly dễ dàng)
2>Sweep phím tắt : Alt+X (lên khối theo biên dạng vector mà ta uống)
3>Blend (hàn 2 khối với nhau)
4>Scale Surf( lên khối như vẩy rồng vẩ cá)
5>Cloud (Wire Relief) Phím tắt : Alt + Z(lên khối nghiêng)
VII>Deform
1>warp( quậy 1 vùng khối có màu như quậy hột gà)
2>Convex Lens( túm khối thành nắp chai)
3>Concave Lens(túm khối lại)
4> CW Inner Twirling (tạo xoáy nước ngược kim đồng hồ)
5>CCW Inner Twirling (tạo xoáy nước cùng kim đồng hồ)
VIII>Feature
1>Move Feature( di chuyển khối)
2>Rotate Feature( xoay khối)
3>Symmetry Feature(lật khối)
Mọi chi tiết, xin vui lòng liên hệ:
Công ty đầu tư và phát triển công nghiệp phụ trợ Trần Yến
cachdung.com
168 Phạm Như Xương P.Hòa Khánh Nam Q.Liên Chiểu TP.Đà Nẵng ( Ngay hông ĐHSP DN, kế bên cafe Cát Bụi)
Tel: 0988.408.401-01674297321 ( C.Phượng) -Làm việc từ: 08h30-12h00 và 13h00-20h00 (T2-T7) ( T7 chỉ làm tới 3h chiều)